Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秘书

Bính âmmìshūHán-Việtbí thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thư ký

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 协助领导处理文件、事务的工作人员

    她是公司经理的秘书。

    tā shì gōngsī jīnglǐ de mìshū.

    Cô ấy là thư ký của giám đốc công ty.

Cụm thường gặp

总经理秘书 (thư ký tổng giám đốc) / 当秘书 (làm thư ký) / 私人秘书 (thư ký riêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秘书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.