Bỏ qua điều hướng
Từ điển

密集

Bính âmmìjíHán-Việtmật tậpTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

dày đặc, tập trung dày, san sát; tụ lại dày đặc, dồn dập lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dày đặc, tập trung dày, san sát

    数量多而集中,间隔很小

    城市里的高楼十分密集。

    chéngshì lǐ de gāolóu shífēn mìjí.

    Nhà cao tầng trong thành phố rất san sát.

  1. tụ lại dày đặc, dồn dập lại

    (使)密集地聚集在一起

    人群渐渐密集起来。

    rénqún jiànjiàn mìjí qǐlái.

    Đám đông dần dần tụ lại đông đặc.

Cụm thường gặp

人口密集 (dân cư dày đặc) / 高楼密集 (nhà cao tầng san sát) / 密集恐惧 (sợ vật thể dày đặc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 密集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.