Bỏ qua điều hướng
Từ điển

采集

Bính âmcǎijíHán-Việtthái tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thu thập, thu nhặt, hái lượm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 搜集;采取收集标本、样品等

    科学家在森林里采集植物标本。

    kēxuéjiā zài sēnlín lǐ cǎijí zhíwù biāoběn.

    Nhà khoa học thu thập mẫu thực vật trong rừng.

Cụm thường gặp

采集样本 (thu thập mẫu) / 采集数据 (thu thập dữ liệu) / 采集标本 (thu thập tiêu bản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 采集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.