采集
Bính âmcǎijíHán-Việtthái tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thu thập, thu nhặt, hái lượm
Giải nghĩa & ví dụ
搜集;采取收集标本、样品等
科学家在森林里采集植物标本。
kēxuéjiā zài sēnlín lǐ cǎijí zhíwù biāoběn.
Nhà khoa học thu thập mẫu thực vật trong rừng.
Cụm thường gặp
采集样本 (thu thập mẫu) / 采集数据 (thu thập dữ liệu) / 采集标本 (thu thập tiêu bản)
采
集
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 采集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
采thái