采用
Bính âmcǎiyòngHán-Việtthái dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
sử dụng, áp dụng (sau khi chọn lựa)
Giải nghĩa & ví dụ
认为合适而加以利用
工厂采用了新的生产方式。
gōngchǎng cǎiyòng le xīn de shēngchǎn fāngshì.
Nhà máy đã áp dụng phương thức sản xuất mới.
Cụm thường gặp
采用新技术 (áp dụng công nghệ mới) / 采用方法 (sử dụng phương pháp) / 被采用 (được áp dụng)
采
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 采用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
采thái