Bỏ qua điều hướng
Từ điển

采用

Bính âmcǎiyòngHán-Việtthái dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sử dụng, áp dụng (sau khi chọn lựa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 认为合适而加以利用

    工厂采用了新的生产方式。

    gōngchǎng cǎiyòng le xīn de shēngchǎn fāngshì.

    Nhà máy đã áp dụng phương thức sản xuất mới.

Cụm thường gặp

采用新技术 (áp dụng công nghệ mới) / 采用方法 (sử dụng phương pháp) / 被采用 (được áp dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 采用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.