Bỏ qua điều hướng
Từ điển

集中

Bính âmjízhōngHán-Việttập trungTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tập trung, dồn vào; tập trung, dồn dập (không phân tán)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tập trung, dồn vào

    把分散的人、物或力量聚集起来

    请大家集中注意力听讲。

    qǐng dàjiā jízhōng zhùyìlì tīngjiǎng.

    Mời mọi người tập trung chú ý nghe giảng.

  1. tập trung, dồn dập (không phân tán)

    集合在一起、不分散的

    这里的商店很集中。

    zhèlǐ de shāngdiàn hěn jízhōng.

    Cửa hàng ở đây rất tập trung.

Cụm thường gặp

集中精力 (tập trung tinh thần) / 注意力集中 (sự chú ý tập trung) / 集中管理 (quản lý tập trung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 集中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.