集中
Bính âmjízhōngHán-Việttập trungTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
tập trung, dồn vào; tập trung, dồn dập (không phân tán)
Nghĩa theo từ loại
动
tập trung, dồn vào
把分散的人、物或力量聚集起来
请大家集中注意力听讲。
qǐng dàjiā jízhōng zhùyìlì tīngjiǎng.
Mời mọi người tập trung chú ý nghe giảng.
形
tập trung, dồn dập (không phân tán)
集合在一起、不分散的
这里的商店很集中。
zhèlǐ de shāngdiàn hěn jízhōng.
Cửa hàng ở đây rất tập trung.
Cụm thường gặp
集中精力 (tập trung tinh thần) / 注意力集中 (sự chú ý tập trung) / 集中管理 (quản lý tập trung)
集
中
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 集中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.