Bỏ qua điều hướng
Từ điển

密切

Bính âmmìqièHán-Việtmật thiếtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

mật thiết, gắn bó, chặt chẽ; làm cho gắn bó, thắt chặt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mật thiết, gắn bó, chặt chẽ

    关系近,联系紧

    两国的经济联系非常密切。

    liǎng guó de jīngjì liánxì fēicháng mìqiè.

    Quan hệ kinh tế hai nước rất mật thiết.

  1. làm cho gắn bó, thắt chặt

    使关系更紧密

    我们应该密切两校之间的合作。

    wǒmen yīnggāi mìqiè liǎng xiào zhījiān de hézuò.

    Chúng ta nên thắt chặt sự hợp tác giữa hai trường.

Cụm thường gặp

关系密切 (quan hệ mật thiết) / 密切合作 (hợp tác chặt chẽ) / 密切注意 (chú ý sát sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 密切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.