切实
Bính âmqièshíHán-Việtthiết thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
thiết thực; xác thực; sát thực tế
Giải nghĩa & ví dụ
切合实际;实实在在
我们要采取切实有效的措施。
wǒmen yào cǎiqǔ qièshí yǒuxiào de cuòshī.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp thiết thực, hiệu quả.
Cụm thường gặp
切实可行 (thiết thực khả thi) / 切实有效 (thiết thực hiệu quả) / 切实解决 (giải quyết thực sự)
切
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 切实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
切thiết