亲切
Bính âmqīnqièHán-Việtthân thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
thân thiết; thân tình; ân cần
Giải nghĩa & ví dụ
亲近、热情、令人感到温暖
老师对学生非常亲切。
lǎoshī duì xuésheng fēicháng qīnqiè.
Thầy giáo rất ân cần với học sinh.
Cụm thường gặp
亲切的问候 (lời hỏi thăm thân tình) / 态度亲切 (thái độ thân thiện) / 亲切的笑容 (nụ cười thân thiện)
亲
切
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亲切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
亲thân