Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲切

Bính âmqīnqièHán-Việtthân thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

thân thiết; thân tình; ân cần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲近、热情、令人感到温暖

    老师对学生非常亲切。

    lǎoshī duì xuésheng fēicháng qīnqiè.

    Thầy giáo rất ân cần với học sinh.

Cụm thường gặp

亲切的问候 (lời hỏi thăm thân tình) / 态度亲切 (thái độ thân thiện) / 亲切的笑容 (nụ cười thân thiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.