Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲戚

Bính âmqīnqiHán-Việtthân thíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

họ hàng, thân thích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因血缘或婚姻关系而有联系的人

    过年时我们去看望亲戚。

    guònián shí wǒmen qù kànwàng qīnqi.

    Dịp Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.

Cụm thường gặp

亲戚关系 (quan hệ họ hàng) / 走亲戚 (đi thăm họ hàng) / 远房亲戚 (họ hàng xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲戚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.