亲情
Bính âmqīnqíngHán-Việtthân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tình thân; tình cảm gia đình
Giải nghĩa & ví dụ
亲属之间的感情
亲情是世界上最珍贵的感情。
qīnqíng shì shìjiè shàng zuì zhēnguì de gǎnqíng.
Tình thân là tình cảm quý giá nhất trên đời.
Cụm thường gặp
浓厚的亲情 (tình thân sâu đậm) / 亲情可贵 (tình thân đáng quý) / 珍惜亲情 (trân trọng tình thân)
亲
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亲情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
亲thân