Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亲情

Bính âmqīnqíngHán-Việtthân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tình thân; tình cảm gia đình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲属之间的感情

    亲情是世界上最珍贵的感情。

    qīnqíng shì shìjiè shàng zuì zhēnguì de gǎnqíng.

    Tình thân là tình cảm quý giá nhất trên đời.

Cụm thường gặp

浓厚的亲情 (tình thân sâu đậm) / 亲情可贵 (tình thân đáng quý) / 珍惜亲情 (trân trọng tình thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.