Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关切

Bính âmguānqièHán-Việtquan thiếtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

quan tâm sâu sắc; lo lắng, để tâm tới; ân cần; đầy quan tâm (ánh mắt, lời nói)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quan tâm sâu sắc; lo lắng, để tâm tới

    关心;亲切地挂念

    他十分关切灾区群众的生活。

    tā shífēn guānqiè zāiqū qúnzhòng de shēnghuó.

    Ông ấy hết sức quan tâm đến đời sống người dân vùng thiên tai.

  1. ân cần; đầy quan tâm (ánh mắt, lời nói)

    亲切而关怀的(神情、话语)

    她用关切的目光看着病床上的父亲。

    tā yòng guānqiè de mùguāng kàn zhe bìngchuáng shàng de fùqīn.

    Cô dùng ánh mắt đầy quan tâm nhìn người cha trên giường bệnh.

Cụm thường gặp

深表关切 (bày tỏ quan tâm sâu sắc) / 关切的目光 (ánh mắt ân cần) / 密切关切 (quan tâm sát sao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.