Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迫切

Bính âmpòqièHán-Việtbách thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bức thiết; cấp thiết; khẩn thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 需要或要求得非常急切

    群众迫切希望改善居住条件。

    qúnzhòng pòqiè xīwàng gǎishàn jūzhù tiáojiàn.

    Quần chúng khẩn thiết mong cải thiện điều kiện ăn ở.

Cụm thường gặp

迫切需要 (cấp thiết cần) / 迫切要求 (yêu cầu bức thiết) / 心情迫切 (tâm trạng nôn nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迫切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.