强迫
Bính âmqiǎngpòHán-Việtcưỡng báchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cưỡng bức; ép buộc; bắt ép
Giải nghĩa & ví dụ
施加压力使人服从
不要强迫孩子做他不喜欢的事。
búyào qiǎngpò háizi zuò tā bù xǐhuān de shì.
Đừng ép buộc trẻ làm điều nó không thích.
Cụm thường gặp
强迫命令 (mệnh lệnh cưỡng ép) / 强迫接受 (ép buộc chấp nhận) / 强迫劳动 (cưỡng bức lao động)
强
迫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cưỡng