急迫
Bính âmjípòHán-Việtcấp báchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cấp bách; gấp gáp; khẩn thiết
Giải nghĩa & ví dụ
事情紧急,不容拖延
面对急迫的形势,他们连夜赶工。
miànduì jípò de xíngshì, tāmen liányè gǎngōng.
Trước tình thế cấp bách, họ làm gấp suốt đêm.
Cụm thường gặp
急迫的任务 (nhiệm vụ cấp bách) / 心情急迫 (tâm trạng gấp gáp) / 需求急迫 (nhu cầu khẩn thiết)
急
迫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.