Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急迫

Bính âmjípòHán-Việtcấp báchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cấp bách; gấp gáp; khẩn thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情紧急,不容拖延

    面对急迫的形势,他们连夜赶工。

    miànduì jípò de xíngshì, tāmen liányè gǎngōng.

    Trước tình thế cấp bách, họ làm gấp suốt đêm.

Cụm thường gặp

急迫的任务 (nhiệm vụ cấp bách) / 心情急迫 (tâm trạng gấp gáp) / 需求急迫 (nhu cầu khẩn thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.