逼迫
Bính âmbīpòHán-Việtbức báchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ép buộc; bức bách; cưỡng ép
Giải nghĩa & ví dụ
用强力或压力促使(某人做某事)
生活的压力逼迫他辍学打工。
shēnghuó de yālì bīpò tā chuòxué dǎgōng.
Áp lực cuộc sống ép anh ấy phải bỏ học đi làm.
Cụm thường gặp
逼迫就范 (ép phải khuất phục) / 受人逼迫 (bị người ép buộc) / 逼迫太甚 (ép quá đáng)
逼
迫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逼迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.