Bỏ qua điều hướng
Từ điển

逼真

Bính âmbīzhēnHán-Việtbức chânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sống động như thật; y như thật; chân thực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常像真的;(感觉)真切

    这幅画画得十分逼真。

    zhè fú huà huà de shífēn bīzhēn.

    Bức tranh này vẽ vô cùng sống động như thật.

Cụm thường gặp

形象逼真 (hình tượng như thật) / 逼真的效果 (hiệu ứng như thật) / 模仿逼真 (bắt chước y hệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 逼真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.