逼真
Bính âmbīzhēnHán-Việtbức chânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
sống động như thật; y như thật; chân thực
Giải nghĩa & ví dụ
非常像真的;(感觉)真切
这幅画画得十分逼真。
zhè fú huà huà de shífēn bīzhēn.
Bức tranh này vẽ vô cùng sống động như thật.
Cụm thường gặp
形象逼真 (hình tượng như thật) / 逼真的效果 (hiệu ứng như thật) / 模仿逼真 (bắt chước y hệt)
逼
真
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逼真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.