真实
Bính âmzhēnshíHán-Việtchân thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
chân thực; thật; có thật
Giải nghĩa & ví dụ
跟实际情况相符,不虚假
这部电影根据真实的故事改编。
zhè bù diànyǐng gēnjù zhēnshí de gùshi gǎibiān.
Bộ phim này được chuyển thể từ câu chuyện có thật.
Cụm thường gặp
真实情况 (tình hình thực tế) / 真实姓名 (tên thật) / 真实可信 (chân thực đáng tin)
真
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân