天真
Bính âmtiānzhēnHán-Việtthiên chânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
ngây thơ, hồn nhiên; (đôi khi) suy nghĩ đơn giản, ngờ nghệch
Giải nghĩa & ví dụ
心地单纯,性情直率;也指头脑简单,想法不切实际
孩子们天真的笑容很可爱。
háizimen tiānzhēn de xiàoróng hěn kě'ài.
Nụ cười ngây thơ của bọn trẻ rất đáng yêu.
Cụm thường gặp
天真可爱 (ngây thơ đáng yêu) / 天真烂漫 (hồn nhiên ngây thơ) / 想法天真 (suy nghĩ ngây thơ)
天
真
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên