Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传真

Bính âmchuánzhēnHán-Việttruyền chânTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

fax; bản fax; máy fax; gửi bằng fax, truyền fax

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. fax; bản fax; máy fax

    通过电信线路传送文字图表的通信方式或其文件

    请把合同用传真发给我。

    qǐng bǎ hétong yòng chuánzhēn fā gěi wǒ.

    Xin hãy gửi hợp đồng cho tôi qua fax.

  1. gửi bằng fax, truyền fax

    用传真机传送文件

    我马上把文件传真过去。

    wǒ mǎshàng bǎ wénjiàn chuánzhēn guòqù.

    Tôi sẽ fax tài liệu qua đó ngay.

Cụm thường gặp

发传真 (gửi fax) / 传真机 (máy fax) / 收到传真 (nhận được fax)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.