传递
Bính âmchuándìHán-Việttruyền đệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
truyền đạt; chuyền; chuyển giao
Giải nghĩa & ví dụ
由一方递送到另一方
这封信传递了她的祝福。
zhè fēng xìn chuándì le tā de zhùfú.
Lá thư này truyền đạt lời chúc phúc của cô ấy.
Cụm thường gặp
传递信息 (truyền đạt thông tin) / 传递力量 (truyền sức mạnh) / 传递接力棒 (chuyền gậy tiếp sức)
传
递
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传递. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền