Bỏ qua điều hướng
Từ điển

快递员

Bính âmkuàidìyuánHán-Việtkhoái đệ viênTừ loạidanh từ

nhân viên giao hàng; shipper

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 送快递包裹的工作人员

    快递员把包裹送到了我家门口。

    Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòngdào le wǒ jiā ménkǒu.

    Shipper đã giao gói hàng đến cửa nhà tôi.

Cụm thường gặp

快递员送货 (shipper giao hàng) / 给快递员打电话 (gọi cho shipper) / 当快递员 (làm shipper)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 快递员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.