快递员
Bính âmkuàidìyuánHán-Việtkhoái đệ viênTừ loạidanh từ
nhân viên giao hàng; shipper
Giải nghĩa & ví dụ
送快递包裹的工作人员
快递员把包裹送到了我家门口。
Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòngdào le wǒ jiā ménkǒu.
Shipper đã giao gói hàng đến cửa nhà tôi.
Cụm thường gặp
快递员送货 (shipper giao hàng) / 给快递员打电话 (gọi cho shipper) / 当快递员 (làm shipper)
快
递
员
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 快递员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
快khoái