Bỏ qua điều hướng
Từ điển

快要

Bính âmkuàiyàoHán-Việtkhoái yếuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 2

sắp; sắp sửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示很快就要发生

    火车快要开了。

    huǒchē kuàiyào kāi le.

    Tàu hỏa sắp chạy rồi.

Cụm thường gặp

快要下雨 (sắp mưa) / 快要考试 (sắp thi) / 快要到了 (sắp đến rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 快要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.