Bỏ qua điều hướng
Từ điển

真诚

Bính âmzhēnchéngHán-Việtchân thànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

chân thành; thành thật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 真心实意,没有虚假

    他对每个人都很真诚。

    tā duì měi ge rén dōu hěn zhēnchéng.

    Anh ấy rất chân thành với mọi người.

Cụm thường gặp

真诚的朋友 (người bạn chân thành) / 真诚地道歉 (xin lỗi chân thành) / 待人真诚 (đối xử chân thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 真诚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.