真相
Bính âmzhēnxiàngHán-Việtchân tướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sự thật, chân tướng
Giải nghĩa & ví dụ
事情的真实情况
记者终于揭开了事件的真相。
jìzhě zhōngyú jiē kāi le shìjiàn de zhēnxiàng.
Phóng viên cuối cùng đã vạch trần sự thật của vụ việc.
Cụm thường gặp
事情真相 (sự thật vụ việc) / 揭露真相 (vạch trần sự thật) / 隐瞒真相 (che giấu sự thật)
真
相
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真相. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân