Bỏ qua điều hướng
Từ điển

窘迫

Bính âmjiǒngpòHán-Việtquẫn báchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

túng quẫn, khốn khó (về kinh tế); lúng túng, bối rối, khó xử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常穷困;十分为难、尴尬

    家境窘迫,他不得不辍学打工。

    jiājìng jiǒngpò, tā bùdébù chuòxué dǎgōng.

    Hoàn cảnh túng quẫn, anh buộc phải bỏ học đi làm.

Cụm thường gặp

处境窘迫 (hoàn cảnh túng quẫn) / 经济窘迫 (kinh tế khó khăn) / 神情窘迫 (vẻ mặt lúng túng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 窘迫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.