急诊
Bính âmjízhěnHán-Việtcấp chẩnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
khám cấp cứu, cấp cứu (đi khám gấp); khoa cấp cứu, sự cấp cứu
Nghĩa theo từ loại
动
khám cấp cứu, cấp cứu (đi khám gấp)
病情紧急时到医院紧急就诊
他半夜发高烧去医院急诊。
tā bànyè fā gāoshāo qù yīyuàn jízhěn.
Nửa đêm anh ấy sốt cao nên đi bệnh viện cấp cứu.
名
khoa cấp cứu, sự cấp cứu
医院中处理紧急病情的诊疗服务
急诊在医院一楼。
jízhěn zài yīyuàn yī lóu.
Khoa cấp cứu ở tầng một của bệnh viện.
Cụm thường gặp
看急诊 (khám cấp cứu) / 急诊室 (phòng cấp cứu) / 急诊病人 (bệnh nhân cấp cứu)
急
诊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急诊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.