Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诊所

Bính âmzhěnsuǒHán-Việtchẩn sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phòng khám; cơ sở khám chữa bệnh quy mô nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 规模较小的医疗机构

    街角新开了一家私人诊所。

    jiējiǎo xīn kāi le yì jiā sīrén zhěnsuǒ.

    Ở góc phố mới mở một phòng khám tư.

Cụm thường gặp

私人诊所 (phòng khám tư) / 牙科诊所 (phòng khám nha khoa) / 社区诊所 (phòng khám cộng đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诊所. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.