诊断
Bính âmzhěnduànHán-Việtchẩn đoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chẩn đoán (bệnh)
Giải nghĩa & ví dụ
医生判断病人的病症
医生诊断他得了感冒。
yīshēng zhěnduàn tā dé le gǎnmào.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm cúm.
Cụm thường gặp
诊断病情 (chẩn đoán bệnh tình) / 诊断结果 (kết quả chẩn đoán) / 正确诊断 (chẩn đoán chính xác)
诊
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诊断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
诊chẩn