Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打断

Bính âmdǎduànHán-Việtđả đoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ngắt lời; làm gián đoạn; làm gãy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使中断;折断

    请不要打断别人说话。

    qǐng bùyào dǎduàn biérén shuōhuà.

    Xin đừng ngắt lời người khác.

Cụm thường gặp

打断讲话 (ngắt lời) / 打断思路 (cắt ngang dòng suy nghĩ) / 被打断 (bị gián đoạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.