打断
Bính âmdǎduànHán-Việtđả đoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
ngắt lời; làm gián đoạn; làm gãy
Giải nghĩa & ví dụ
使中断;折断
请不要打断别人说话。
qǐng bùyào dǎduàn biérén shuōhuà.
Xin đừng ngắt lời người khác.
Cụm thường gặp
打断讲话 (ngắt lời) / 打断思路 (cắt ngang dòng suy nghĩ) / 被打断 (bị gián đoạn)
打
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 打断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.