断定
Bính âmduàndìngHán-Việtđoán địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khẳng định, kết luận chắc chắn, đoán chắc
Giải nghĩa & ví dụ
下结论,肯定地判断
警方断定这是一起蓄意纵火案。
jǐngfāng duàndìng zhè shì yì qǐ xùyì zònghuǒ àn.
Cảnh sát kết luận đây là một vụ cố ý phóng hỏa.
Cụm thường gặp
难以断定 (khó khẳng định) / 断定真伪 (kết luận thật giả) / 无法断定 (không thể đoán chắc)
断
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 断定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
断đoán