判断
Bính âmpànduànHán-Việtphán đoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
phán đoán; đánh giá
Giải nghĩa & ví dụ
对事物作出分析和断定
我们很难判断他说的是不是真的。
wǒmen hěn nán pànduàn tā shuō de shì bú shì zhēn de.
Chúng tôi khó phán đoán điều anh ấy nói có thật hay không.
Cụm thường gặp
判断对错 (phán đoán đúng sai) / 准确判断 (phán đoán chính xác) / 做出判断 (đưa ra phán đoán)
判
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 判断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
判phán