Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中断

Bính âmzhōngduànHán-Việttrung đoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

gián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中间隔断,使不再连续

    由于停电,会议被迫中断。

    yóuyú tíngdiàn, huìyì bèipò zhōngduàn.

    Do mất điện, cuộc họp buộc phải gián đoạn.

Cụm thường gặp

中断联系 (gián đoạn liên lạc) / 突然中断 (đột ngột gián đoạn) / 中断谈判 (đình chỉ đàm phán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.