中断
Bính âmzhōngduànHán-Việttrung đoạnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
gián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừng
Giải nghĩa & ví dụ
中间隔断,使不再连续
由于停电,会议被迫中断。
yóuyú tíngdiàn, huìyì bèipò zhōngduàn.
Do mất điện, cuộc họp buộc phải gián đoạn.
Cụm thường gặp
中断联系 (gián đoạn liên lạc) / 突然中断 (đột ngột gián đoạn) / 中断谈判 (đình chỉ đàm phán)
中
断
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中断. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung