Bỏ qua điều hướng
Từ điển

断绝

Bính âmduànjuéHán-Việtđoạn tuyệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cắt đứt, đoạn tuyệt, ngừng hẳn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原有的联系、往来等完全中断

    两国一度断绝了外交关系。

    liǎng guó yídù duànjué le wàijiāo guānxì.

    Hai nước từng cắt đứt quan hệ ngoại giao.

Cụm thường gặp

断绝关系 (cắt đứt quan hệ) / 断绝往来 (đoạn tuyệt qua lại) / 断绝来源 (chặn đứng nguồn cung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 断绝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.