杜绝
Bính âmdùjuéHán-Việtđỗ tuyệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngăn chặn triệt để, chấm dứt hẳn, diệt trừ tận gốc
Giải nghĩa & ví dụ
彻底制止,完全断绝
必须严格制度,杜绝浪费现象。
bìxū yángé zhìdù, dùjué làngfèi xiànxiàng.
Phải siết chặt chế độ, chấm dứt triệt để hiện tượng lãng phí.
Cụm thường gặp
杜绝浪费 (chấm dứt lãng phí) / 杜绝隐患 (diệt trừ mối họa) / 杜绝腐败 (ngăn chặn tham nhũng)
杜
绝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 杜绝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.