Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杜绝

Bính âmdùjuéHán-Việtđỗ tuyệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngăn chặn triệt để, chấm dứt hẳn, diệt trừ tận gốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彻底制止,完全断绝

    必须严格制度,杜绝浪费现象。

    bìxū yángé zhìdù, dùjué làngfèi xiànxiàng.

    Phải siết chặt chế độ, chấm dứt triệt để hiện tượng lãng phí.

Cụm thường gặp

杜绝浪费 (chấm dứt lãng phí) / 杜绝隐患 (diệt trừ mối họa) / 杜绝腐败 (ngăn chặn tham nhũng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杜绝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.