Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绝技

Bính âmjuéjìHán-Việttuyệt kỹTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tuyệt kỹ; kỹ năng độc đáo, siêu quần không ai sánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 独一无二、超群出众的技艺

    老艺人的这门绝技已经失传。

    lǎo yìrén de zhè mén juéjì yǐjīng shīchuán.

    Ngón nghề tuyệt kỹ này của nghệ nhân già đã thất truyền.

Cụm thường gặp

身怀绝技 (mang trong mình tuyệt kỹ) / 表演绝技 (biểu diễn tuyệt kỹ) / 一手绝技 (một ngón nghề độc đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绝技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.