绝对
Bính âmjuéduìHán-Việttuyệt đốiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5
tuyệt đối, không có điều kiện; tuyệt đối, hoàn toàn, chắc chắn
Nghĩa theo từ loại
形
tuyệt đối, không có điều kiện
没有任何条件的;无可比较的
在这件事上,他占有绝对的优势。
zài zhè jiàn shì shàng, tā zhànyǒu juéduì de yōushì.
Trong việc này, anh ấy chiếm ưu thế tuyệt đối.
副
tuyệt đối, hoàn toàn, chắc chắn
表示完全肯定,毫无疑问
我绝对相信你说的话。
wǒ juéduì xiāngxìn nǐ shuō de huà.
Tôi tuyệt đối tin lời bạn nói.
Cụm thường gặp
绝对优势 (ưu thế tuyệt đối) / 绝对正确 (hoàn toàn đúng) / 绝对安全 (an toàn tuyệt đối)
绝
对
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绝对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
绝tuyệt