Bỏ qua điều hướng
Từ điển

技术

Bính âmjìshùHán-Việtkỹ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

kỹ thuật, công nghệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生产或操作的方法和能力

    他的修车技术很好。

    tā de xiūchē jìshù hěn hǎo.

    Kỹ thuật sửa xe của anh ấy rất giỏi.

Cụm thường gặp

新技术 (công nghệ mới) / 技术问题 (vấn đề kỹ thuật) / 掌握技术 (nắm vững kỹ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 技术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.