手术
Bính âmshǒushùHán-Việtthủ thuậtTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5
phẫu thuật; ca mổ; phẫu thuật; mổ
Nghĩa theo từ loại
名
phẫu thuật; ca mổ
医生用器械对病人身体进行的治疗操作
这次手术非常成功。
zhè cì shǒushù fēicháng chénggōng.
Ca phẫu thuật lần này vô cùng thành công.
动
phẫu thuật; mổ
进行外科治疗操作
医生正在给病人手术。
yīshēng zhèngzài gěi bìngrén shǒushù.
Bác sĩ đang phẫu thuật cho bệnh nhân.
Cụm thường gặp
做手术 (làm phẫu thuật) / 心脏手术 (phẫu thuật tim) / 手术成功 (phẫu thuật thành công)
手
术
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ