Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艺术

Bính âmyìshùHán-Việtnghệ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nghệ thuật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用形象来反映现实的创作活动

    这幅画很有艺术价值。

    zhè fú huà hěn yǒu yìshù jiàzhí.

    Bức tranh này rất có giá trị nghệ thuật.

Cụm thường gặp

艺术作品 (tác phẩm nghệ thuật) / 民间艺术 (nghệ thuật dân gian) / 艺术家 (nghệ sĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艺术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.