艺术
Bính âmyìshùHán-Việtnghệ thuậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nghệ thuật
Giải nghĩa & ví dụ
用形象来反映现实的创作活动
这幅画很有艺术价值。
zhè fú huà hěn yǒu yìshù jiàzhí.
Bức tranh này rất có giá trị nghệ thuật.
Cụm thường gặp
艺术作品 (tác phẩm nghệ thuật) / 民间艺术 (nghệ thuật dân gian) / 艺术家 (nghệ sĩ)
艺
术
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艺术. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
艺nghệ