Bỏ qua điều hướng
Từ điển

艺人

Bính âmyìrénHán-Việtnghệ nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nghệ nhân, nghệ sĩ (biểu diễn, thủ công)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事表演或手工艺的人

    这位民间艺人技艺高超。

    zhè wèi mínjiān yìrén jìyì gāochāo.

    Người nghệ nhân dân gian này có tay nghề cao siêu.

Cụm thường gặp

民间艺人 (nghệ nhân dân gian) / 街头艺人 (nghệ sĩ đường phố) / 杂技艺人 (nghệ nhân xiếc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 艺人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.