艺人
Bính âmyìrénHán-Việtnghệ nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nghệ nhân, nghệ sĩ (biểu diễn, thủ công)
Giải nghĩa & ví dụ
从事表演或手工艺的人
这位民间艺人技艺高超。
zhè wèi mínjiān yìrén jìyì gāochāo.
Người nghệ nhân dân gian này có tay nghề cao siêu.
Cụm thường gặp
民间艺人 (nghệ nhân dân gian) / 街头艺人 (nghệ sĩ đường phố) / 杂技艺人 (nghệ nhân xiếc)
艺
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 艺人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
艺nghệ