文艺
Bính âmwényìHán-Việtvăn nghệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
văn nghệ; văn học và nghệ thuật
Giải nghĩa & ví dụ
文学和艺术的合称。
学校举办了一场文艺演出。
xuéxiào jǔbàn le yì chǎng wényì yǎnchū.
Nhà trường tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ.
Cụm thường gặp
文艺演出 (biểu diễn văn nghệ) / 文艺作品 (tác phẩm văn nghệ) / 文艺活动 (hoạt động văn nghệ)
文
艺
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 文艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
文văn