Bỏ qua điều hướng
Từ điển

多才多艺

Bính âmduōcái-duōyìHán-Việtđa tài đa nghệTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

đa tài đa nghệ, tài hoa nhiều mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有多方面的才能和技艺

    她多才多艺,会唱歌也会画画。

    tā duōcái-duōyì, huì chànggē yě huì huàhuà.

    Cô ấy đa tài đa nghệ, biết hát lại biết vẽ.

Cụm thường gặp

多才多艺的人 (người đa tài) / 显得多才多艺 (tỏ ra đa tài) / 多才多艺的青年 (thanh niên đa tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 多才多艺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.