刚才
Bính âmgāngcáiHán-Việtcương tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
vừa nãy, ban nãy (thời điểm cách hiện tại không lâu)
Giải nghĩa & ví dụ
指说话前不久的时间
刚才你去哪儿了?
gāngcái nǐ qù nǎr le?
Vừa nãy bạn đi đâu vậy?
Cụm thường gặp
刚才的事 (chuyện vừa nãy) / 刚才说的 (điều vừa nói) / 刚才那个人 (người vừa nãy)
刚
才
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刚才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.