刚好
Bính âmgānghǎoHán-Việtcương hảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5
vừa vặn, vừa khít, đúng lúc; vừa hay, vừa đúng lúc, tình cờ
Nghĩa theo từ loại
形
vừa vặn, vừa khít, đúng lúc
正合适,不多不少
这件衣服的大小刚好。
zhè jiàn yīfu de dàxiǎo gānghǎo.
Kích cỡ của bộ quần áo này vừa vặn.
副
vừa hay, vừa đúng lúc, tình cờ
恰好;正赶上
我到的时候,他刚好出门。
wǒ dào de shíhou, tā gānghǎo chūmén.
Lúc tôi đến thì anh ấy vừa hay ra ngoài.
Cụm thường gặp
时间刚好 (thời gian vừa đúng) / 刚好合适 (vừa vặn) / 大小刚好 (kích thước vừa khít)
刚
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刚好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.