Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刚好

Bính âmgānghǎoHán-Việtcương hảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 5

vừa vặn, vừa khít, đúng lúc; vừa hay, vừa đúng lúc, tình cờ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vừa vặn, vừa khít, đúng lúc

    正合适,不多不少

    这件衣服的大小刚好。

    zhè jiàn yīfu de dàxiǎo gānghǎo.

    Kích cỡ của bộ quần áo này vừa vặn.

  1. vừa hay, vừa đúng lúc, tình cờ

    恰好;正赶上

    我到的时候,他刚好出门。

    wǒ dào de shíhou, tā gānghǎo chūmén.

    Lúc tôi đến thì anh ấy vừa hay ra ngoài.

Cụm thường gặp

时间刚好 (thời gian vừa đúng) / 刚好合适 (vừa vặn) / 大小刚好 (kích thước vừa khít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刚好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.