Bỏ qua điều hướng
Từ điển

刚刚

Bính âmgānggāngHán-Việtcương cươngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

vừa mới, vừa khít (nhấn mạnh thời gian rất ngắn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示事情发生在很短的时间以前

    电影刚刚开始,我们没迟到。

    diànyǐng gānggāng kāishǐ, wǒmen méi chídào.

    Phim vừa mới bắt đầu, chúng ta không bị trễ.

Cụm thường gặp

刚刚开始 (vừa mới bắt đầu) / 刚刚走 (vừa mới đi) / 刚刚好 (vừa vặn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刚刚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.