Bỏ qua điều hướng
Từ điển

才能

Bính âmcáinéngHán-Việttài năngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tài năng; năng lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 知识和能力

    他在管理方面很有才能。

    tā zài guǎnlǐ fāngmiàn hěn yǒu cáinéng.

    Anh ấy rất có năng lực trong quản lý.

Cụm thường gặp

发挥才能 (phát huy tài năng) / 管理才能 (năng lực quản lý) / 天生才能 (tài năng bẩm sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 才能. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.