天才
Bính âmtiāncáiHán-Việtthiên tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thiên tài; tài năng thiên bẩm; người có tài xuất chúng
Giải nghĩa & ví dụ
卓越的创造力、想象力;也指具有这种才能的人
他是个音乐天才。
tā shì gè yīnyuè tiāncái.
Anh ấy là một thiên tài âm nhạc.
Cụm thường gặp
音乐天才 (thiên tài âm nhạc) / 天才少年 (thần đồng) / 数学天才 (thiên tài toán học)
天
才
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên