Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天才

Bính âmtiāncáiHán-Việtthiên tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thiên tài; tài năng thiên bẩm; người có tài xuất chúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卓越的创造力、想象力;也指具有这种才能的人

    他是个音乐天才。

    tā shì gè yīnyuè tiāncái.

    Anh ấy là một thiên tài âm nhạc.

Cụm thường gặp

音乐天才 (thiên tài âm nhạc) / 天才少年 (thần đồng) / 数学天才 (thiên tài toán học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.