Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人才

Bính âmréncáiHán-Việtnhân tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhân tài; người tài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有才能、有专长的人

    公司非常重视人才的培养。

    gōngsī fēicháng zhòngshì réncái de péiyǎng.

    Công ty rất coi trọng việc đào tạo nhân tài.

Cụm thường gặp

培养人才 (đào tạo nhân tài) / 优秀人才 (nhân tài xuất sắc) / 人才市场 (thị trường nhân lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.