才华
Bính âmcáihuáHán-Việttài hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tài hoa; tài năng (văn chương, nghệ thuật)
Giải nghĩa & ví dụ
表现于外的才能(多指文艺方面)
这位年轻画家很有才华。
zhè wèi niánqīng huàjiā hěn yǒu cáihuá.
Họa sĩ trẻ này rất tài hoa.
Cụm thường gặp
很有才华 (rất tài hoa) / 才华横溢 (tài hoa lỗi lạc) / 展现才华 (thể hiện tài năng)
才
华
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 才华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
才tài