Bỏ qua điều hướng
Từ điển

才华

Bính âmcáihuáHán-Việttài hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tài hoa; tài năng (văn chương, nghệ thuật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表现于外的才能(多指文艺方面)

    这位年轻画家很有才华。

    zhè wèi niánqīng huàjiā hěn yǒu cáihuá.

    Họa sĩ trẻ này rất tài hoa.

Cụm thường gặp

很有才华 (rất tài hoa) / 才华横溢 (tài hoa lỗi lạc) / 展现才华 (thể hiện tài năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 才华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.