Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中华

Bính âmZhōnghuáHán-Việttrung hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

Trung Hoa (cách gọi cổ của Trung Quốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中国的古称

    中华有着悠久的历史。

    Zhōnghuá yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ.

    Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

Cụm thường gặp

中华文化 (văn hóa Trung Hoa) / 中华儿女 (con cháu Trung Hoa) / 振兴中华 (chấn hưng Trung Hoa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.